槍旗

qiāng qí thương kì

Hán Việt: thương kì · Pinyin: qiāng qí

Tổng quan

cờ hiệu, cờ đoàn, cờ đội (hình đuôi nheo), cờ đuôi nheo (trên tàu), cờ trang trí

Cấu tạo: (thương) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cờ hiệu, cờ đoàn, cờ đội (hình đuôi nheo), cờ đuôi nheo (trên tàu), cờ trang trí

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 成品绿茶之一。由带顶芽的小叶制成。芽尖细如枪,叶开展如旗,故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.成品绿茶之一。由带顶芽的小叶制成。芽尖细如枪,叶开展如旗,故名。