槍替
thương thế
Hán Việt: thương thế · Pinyin: qiāng tì
Tổng quan
thi hộ ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui thi hộ ai đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 冒名頂替,代人考試。《二十年目睹之怪現狀》第二十五回:「他到了考場時,是請人槍替做的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指考试时替别人作文章或答题。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指考试时替别人作文章或答题。
Eng
- CC-CEDICT to substitute for sb in sitting an examination
- Cihui to substitute for sb in sitting an examination