槍獵

thương liệp

Hán Việt: thương liệp

Tổng quan

sự đi săn, sự săn bắn vịt và ngỗng trời bằng thuyền

Cấu tạo: (thương) + (liệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đi săn, sự săn bắn vịt và ngỗng trời bằng thuyền