枪眼

qiāng yǎnthương nhãn

Hán Việt: thương nhãn · Pinyin: qiāng yǎn

Tổng quan

lỗ châu mai

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.碉堡或墙壁上开的供射击用的小孔。 2.枪弹打穿的洞。

Cấu tạo: 槍 (thương) + 眼 (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỗ châu mai để bắn
  • Tần suất từ lỗ châu mai lỗ châu mai (kiến trúc) khoảng đặt khung cửa, ô cửa, lỗ sung đại bác, lỗ châu mai (sử học) lỗ ném (ở lan can thành luỹ để ném đá hoặc các thứ khác xuống đầu quân địch), lan can có lỗ ném (ở thành luỹ) cảng, (nghĩa bóng) nơi ẩn náu; nơi tỵ nạn, (Ê,cốt) cổng thành, (hàng hải) cửa tàu (để ra vào, bốc xếp hàng hoá...), (hàng hải), (như) porthole, (kỹ thuật) lỗ thông hơi, thông gió, hút nước, tháo nước...), đầu cong của hàm thiếc (ngựa), dáng, bộ dạng, tư thế, (quân sự) tư thế cầm chéo súng (để khám), (quân sự) cầm chéo (súng, để khám), rượu pooctô, rượu vang đỏ ((cũng) port wine)…
  • Biên soạn 槍眼 iāngyǎn* n. 1. embrasure; loophole 2. bullet hole

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.碉堡或墙壁上开的供射击用的小孔。 2.枪弹打穿的洞。
  • Kaggle Zh-Vi crenel

Eng

  • Cihui loophole (for firing); embrasure
  • Tần suất từ 槍眼 iāngyǎn* n. 1. embrasure; loophole 2. bullet hole

Từ liên quan

Gần nghĩa

枪眼设备 · 枪伤 · 枪兵 · 枪决 · 枪击 · 枪刺 · 枪匪 · 枪口