枪膛

qiāng tángthương thang

Hán Việt: thương thang · Pinyin: qiāng táng

Tổng quan

lòng súng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.枪管中装送子弹的部分。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

槍管中容納子彈的地方。如:「班長一聲令下,大伙立即把子彈裝入槍膛。」

Cấu tạo: 槍 (thương) + 膛 (thang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 buồng đạn
  • Google Alex v6 lòng súng
  • Tần suất từ lỗ khoan (dò mạch mỏ), nòng (súng); cỡ nòng (súng), khoan đào, xoi, lách qua, chèn (một con ngựa khác) ra khỏi vòng đua (đua ngựa), thò cổ ra (ngựa), việc chán ngắt, việc buồn tẻ, điều buồn bực, người hay quấy rầy, người hay làm phiền; người hay nói chuyện dớ dẩn, làm buồn, làm rầy, làm phiền, quấy rầy, nước triều lớn (ở cửa sông) buồng, phòng; buồng ngủ, (số nhiều) nhà có sẵn đồ đạc cho đàn ông chưa vợ, (số nhiều) phòng luật sư; phòng làm việc của thẩm phán, phòng làm việc của quan toà, (Chamber) phòng, viện, phòng thương mại, hạ nghị viện, khoang (trong máy...); hốc (mắt); ổ đạn (súng lục)…
  • Biên soạn 槍膛 iāngtáng n. bore (of a gun); barrel

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 槍管中容納子彈的地方。如:「班長一聲令下,大伙立即把子彈裝入槍膛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.枪管中装送子弹的部分。
  • Kaggle Zh-Vi bore

Eng

  • Cihui bore of a gun
  • Tần suất từ 槍膛 iāngtáng n. bore (of a gun); barrel

Đức

  • Handedict Patronenlager

Từ liên quan

Gần nghĩa

枪伤 · 枪兵 · 枪决 · 枪击 · 枪刺 · 枪匪 · 枪口 · 枪声