táng thang

Hán Việt: thang · Pinyin: táng

Tổng quan

(dạng kết hợp) khoang rỗng

膛径 · 膛线 · 上膛 · 后膛 · 开膛 · 後膛 · 枪膛 · 滑膛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintáng
Hán Việtthang
Quảng Đôngtong1
Nhật BảnTOU
Chú âmㄊㄢˊ
Hán ngữ Trung cổdang
Phản thiết他郞切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nơi trống không ở trong mình người. Như {hung thang} [胸膛] trong ngực. Phàm vật gì trong lòng rỗng đều gọi là {thang}. Như {tiền thang} [前膛] lòng súng trước, {hậu thang} [後膛] lòng súng sau, v.v.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.胸腔。如:「胸膛」、「開膛破肚」。 2.物體中空的部分。如:「槍膛」、「炮膛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 膛〈名〉 (形声。从肉,堂声。本义胸腔) 同本义 休便要斩首开膛。--纪君祥《赵氏孤儿》 又如开膛(剖开胸腔) 器物中空的部分 膛音,膛音儿 这老人虽已年过半百,但讲话膛音很大,底气十足 膛子 膛táng ⒈胸腔,体腔胸~。开~破肚。 ⒉器物的中空部分灶~。炮~。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) hollow space

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】【集韻】𠀤他郞切,音湯。肥貌。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư