槍花

qiāng huā thương hoa

Hán Việt: thương hoa · Pinyin: qiāng huā

Tổng quan

Cấu tạo: (thương) + (hoa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹花腔。比喻花言巧语; 武术中枪术变化的一种花招,可以使对方对自己的动作发生错觉; 比喻手段,手法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹花腔。比喻花言巧语。 2.武术中枪术变化的一种花招,可以使对方对自己的动作发生错觉。 3.比喻手段,手法。

Eng

  • Cihui 槍花 iānghuā n. virtuoso performance with a spear