楓橋

fēng qiáo phong kiều

Hán Việt: phong kiều · Pinyin: fēng qiáo

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (kiều)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桥名。在江苏省苏州市阊门外寒山寺附近。本称封桥,因唐张继《枫桥夜泊》诗而相沿作枫桥。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.桥名。在江苏省苏州市阊门外寒山寺附近。本称封桥,因唐张继《枫桥夜泊》诗而相沿作枫桥。