枭乱
kiêu loạn
Hán Việt: kiêu loạn · Pinyin: xiāo luàn
Tổng quan
1.扰乱。枭,通"挠"。
騷亂、禍害。《荀子.非十二子》:「飾邪說、文姦言,以梟亂天下。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 梟亂 iāoluàn v. confuse; cause turmoil
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.扰乱。枭,通"挠"。
Eng
- Cihui 梟亂 iāoluàn v. confuse; cause turmoil