梟雄

xiāo xióng kiêu hùng

Hán Việt: kiêu hùng · Pinyin: xiāo xióng

Tổng quan

nhân vật tham vọng và tàn nhẫn | người đáng gờm

Cấu tạo: (kiêu) + (hùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân vật tham vọng và tàn nhẫn | người đáng gờm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凶狡強悍的豪傑、魁首。《後漢書.卷七四上.袁紹傳》:「除忠害善,專為梟雄。」《三國演義》第三四回:「劉備世之梟雄,久留於此,後必為害。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凶横强悍枭雄险鸷; 骁勇雄豪枭雄之才。
  • Tân Hoa Tự Điển ①凶横强悍枭雄险鸷。②骁勇雄豪枭雄之才。

Eng

  • CC-CEDICT ambitious and ruthless character|formidable person
  • Cihui ambitious and ruthless character; formidable person

ja

  • JMdict ringleader|accomplished villain