枯井
khô tỉnh
Hán Việt: khô tỉnh · Pinyin: kū jǐng
Tổng quan
giếng cạn
干枯没有水的井。
無水的井。《水滸傳》第五四回:「宋江聽了,慌忙著藺仁引入,直到後牢枯井邊。」《三國演義》第四一回:「糜夫人乃棄阿斗於地,翻身投入枯井而死。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giếng khô
- VietPhrases giếng cạn
- Tần suất từ giếng cạn
- Biên soạn dried well M:¹yǎn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無水的井。《水滸傳》第五四回:「宋江聽了,慌忙著藺仁引入,直到後牢枯井邊。」《三國演義》第四一回:「糜夫人乃棄阿斗於地,翻身投入枯井而死。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 干枯没有水的井。
Eng
- Cihui 枯井 ūjǐng* n. dried well M:¹yǎn
- Tần suất từ n. dried well M:¹yǎn