枯干

kū gānkhô kiền

Hán Việt: khô kiền · Pinyin: kū gān

Tổng quan

khô cạn; nhăn nheo; héo úa

新华 · Tân Hoa Đại lục

干枯; 枯槁:河流~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

乾涸,沒有水分。如:「市郊的小溪因為久旱不雨,早已枯乾多時了。」

Cấu tạo: 枯 (khô) + 乾 (kiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ◎ Nôm: 枯刊 AHV: khô hạn. Khan: dùng ʂ- ghi kʰ-, là một cách ghi chứng tỏ mối liên hệ giữa hai âm này
  • Biên soạn dried-up; withered; wizened

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乾涸,沒有水分。如:「市郊的小溪因為久旱不雨,早已枯乾多時了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 干枯; 枯槁:河流~。

Eng

  • Cihui dried up; shriveled; withered

Đức

  • Handedict verblühen

Từ liên quan

Gần nghĩa

乾元 · 乾冷 · 乾县 · 乾命 · 乾坤 · 乾城 · 乾子 · 乾季