枯乾
khô kiền
Hán Việt: khô kiền · Pinyin: kū gān
Tổng quan
khô cạn | nhăn nheo | héo úa khô khan 枯乾 ◎ Nôm: 枯刊 AHV: khô hạn. Khan: dùng ʂ- ghi kʰ-, là một cách ghi chứng tỏ mối liên hệ giữa hai âm này. tt. <từ cổ> khô, không có nước, khô khan= khô hạn, hạn đọc khan, là do đồng hoá ngược về thanh. “kho khan: siccus, a, um. An no kho khan: victus frugalis” . Nằm có chiếu chăn cho ấm áp, ăn thì canh cá chớ khô khan. (Bảo kính 134.6).
Nghĩa
Việt
- Cihui khô cạn | nhăn nheo | héo úa khô khan 枯乾 ◎ Nôm: 枯刊 AHV: khô hạn. Khan: dùng ʂ- ghi kʰ-, là một cách ghi chứng tỏ mối liên hệ giữa hai âm này. tt. <từ cổ> khô, không có nước, khô khan= khô hạn, hạn đọc khan, là do đồng hoá ngược về thanh. “kho khan: siccus, a, um. An no kho khan:…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 乾涸,沒有水分。如:「市郊的小溪因為久旱不雨,早已枯乾多時了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 干枯;枯槁:河流~。
Eng
- CC-CEDICT dried up; shriveled; withered
- Cihui dried up; shriveled; withered