枯旱

kū hàn khô hạn

Hán Việt: khô hạn · Pinyin: kū hàn

Tổng quan

Cấu tạo: (khô) + (hạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乾旱。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「舉踵思慕,若枯旱之望雨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指水味涩而色暗; 谓酷旱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指水味涩而色暗。 2.谓酷旱。