枯朽
khô hủ
Hán Việt: khô hủ · Pinyin: kū xiǔ
Tổng quan
khô héo và mục nát
Nghĩa
Việt
- Cihui khô héo và mục nát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 乾枯腐朽。《文選.曹冏.六代論》:「夫伐深根者,難為功;摧枯朽者,易為力;理勢然也。」唐.韓愈〈論佛骨表〉:「況其身死已久,枯朽之骨,凶穢之餘,豈宜令入宮禁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 干枯腐朽:这棵老树已经~了。
Eng
- CC-CEDICT withered and rotten
- Cihui withered and rotten