枯枝

kū zhīkhô chi

Hán Việt: khô chi · Pinyin: kū zhī

Tổng quan

người vô dụng cái gậy, que củi, cán (ô, gươm, chổi...), thỏi (kẹo, xi, xà phong cạo râu...); dùi (trống...), (âm nhạc) que chỉ huy nhạc (của người chỉ huy dàn nhạc), (hàng hải), (đùa cợt) cột buồm, (n

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.无叶的干枝。

Cấu tạo: 枯 (khô) + 枝 (chi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cành khô
  • Tần suất từ người vô dụng cái gậy, que củi, cán (ô, gươm, chổi...), thỏi (kẹo, xi, xà phong cạo râu...); dùi (trống...), (âm nhạc) que chỉ huy nhạc (của người chỉ huy dàn nhạc), (hàng hải), (đùa cợt) cột buồm, (nghĩa bóng) người đần độn; người cứng đờ đờ, đợt bom, (the sticks) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) miền quê, (xem) cross, ở vào thế bí, ở vào thế tiến lui đều khó, (xem) cut, muốn phải đòn, đâm, thọc, chọc, cắm, cài, đặt, để, đội, dán, dính, cắm (cọc) để đỡ cho cây, ((thường) + out) ngó, ló; ưỡn (ngựa), chìa (cằm), phình (bụng)..., (ngành in) xếp (chữ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm sa lầy, làm vướng mắc…
  • Biên soạn withered tree branch M:²gēn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.无叶的干枝。
  • Kaggle Zh-Vi deadwood

Eng

  • Cihui 枯枝 ūzhī* n. withered tree branch M:²gēn
  • Tần suất từ n. withered tree branch M:²gēn

Từ liên quan

Gần nghĩa

枯枝再春 · 枯枝败叶 · 枝丫 · 枝叶 · 枝吾 · 枝城 · 枝子 · 枝干