枯枝

kū zhī khô chi

Hán Việt: khô chi · Pinyin: kū zhī

Tổng quan

người vô dụng cái gậy, que củi, cán (ô, gươm, chổi...), thỏi (kẹo, xi, xà phong cạo râu...); dùi (trống...), (âm nhạc) que chỉ huy nhạc (của người chỉ huy dàn nhạc), (hàng hải), (đùa cợt) cột buồm, (nghĩa bóng) người đần độn; người cứng đờ đờ, đợt bom, (the sticks) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) miền quê, (xem) cross, ở vào thế bí, ở vào thế tiến lui đều khó, (xem) cut, muốn phải đòn, đâm, thọc, ch…

Cấu tạo: (khô) + (chi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无叶的干枝。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.无叶的干枝。

Eng

  • Cihui 枯枝 ūzhī* n. withered tree branch M:²gēn