枯澀
khô sáp
Hán Việt: khô sáp · Pinyin: kū sè
Tổng quan
khô khan: mờ đục/xỉn/khô
Nghĩa
Việt
- Cihui khô khan: mờ đục/xỉn/khô
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 枯燥,不流畅:文字~;干燥,不滑润:两眼~。
Eng
- Cihui 枯澀 ūsè s.v. dull and heavy; turgid