枯澀

kū sè khô sáp

Hán Việt: khô sáp · Pinyin: kū sè

Tổng quan

khô khan: mờ đục/xỉn/khô

Cấu tạo: (khô) + (sáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khô khan: mờ đục/xỉn/khô
  • Cihui 1. khô khan。枯燥不流暢。 文字枯澀。 chữ nghĩa khô khan. 2. mờ đục; xỉn; khô。乾燥不滑潤。 兩眼枯澀。 đôi mắt không long lanh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 枯燥生澀。《福惠全書.卷二四.典禮部.賓興考試》:「勿出枯澀,以阻遏少年文機。」

Eng

  • Cihui 枯澀 ūsè s.v. dull and heavy; turgid