枯瘦

kū shòu khô sấu

Hán Việt: khô sấu · Pinyin: kū shòu

Tổng quan

ày gò người khô đét. khô sấu khô sấu ☆Gày gò người khô đét.

Cấu tạo: (khô) + (sấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ày gò người khô đét. khô sấu khô sấu ☆Gày gò người khô đét.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 干瘪消瘦~的手ㄧ~如柴。

Eng

  • Cihui 枯瘦 ūshòu s.v. emaciated; skinny