枯禪

kū chán khô thiện

Hán Việt: khô thiện · Pinyin: kū chán

Tổng quan

Cấu tạo: (khô) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khô thiền (術語)又曰枯槁禪坐。即放下萬事也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放下一切,專心致意參禪。元.楊維楨〈花游曲〉:「寶山枯禪開茗碗,木鯨吼罷催花板。」

Eng

  • Cihui 枯禪 ūchán n. <Budd.> sit in meditation