枯索
khô tác
Hán Việt: khô tác · Pinyin: kū suǒ
Tổng quan
cằn cỗi; còi cọc。枯萎而無生氣。
Nghĩa
Việt
- Cihui cằn cỗi; còi cọc。枯萎而無生氣。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 枯萎而無生氣。漢.王充《論衡.順鼓》:「蝗蟲時至,或飛或集,所集之地,穀草枯索。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 枯萎;憔悴; 枯燥乏味。
- Tân Hoa Tự Điển 1.枯萎;憔悴。 2.枯燥乏味。
Eng
- Cihui 枯索 ūsuǒ s.v. withered and lifeless