枯腸
khô tràng
Hán Việt: khô tràng · Pinyin: kū cháng
Tổng quan
bụng khô: không cảm hứng
Nghĩa
Việt
- Cihui bụng khô: không cảm hứng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉比喻写诗作文时贫乏的思路搜索~,不成一句。
Eng
- Cihui 枯腸 ūcháng n. impoverished mind