枯腸

kū cháng khô tràng

Hán Việt: khô tràng · Pinyin: kū cháng

Tổng quan

bụng khô: không cảm hứng

Cấu tạo: (khô) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bụng khô: không cảm hứng
  • Cihui 書 bụng khô; không cảm hứng (ví với nguồn cảm hứng khô khan khi viết văn, thơ)。比喻寫詩作文時 貧乏的思路。 搜索枯腸,不成一 句。 bòn rút từ cái bụng khô, chẳng thành lấy được một câu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.腸內空枯,指飢餓。唐.鄭嵎〈津陽門〉詩:「開壚引滿相獻酬,枯腸渴肺忘朝飢。」 2.比喻文思枯竭。唐.盧仝〈走筆謝孟諫議寄新茶〉詩:「三碗搜枯腸,唯有文字五千卷。」

Eng

  • Cihui 枯腸 ūcháng n. impoverished mind