枯魚

khô ngư

Hán Việt: khô ngư

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

乾魚。《韓非子.外儲說左下》:「枯魚之膳,冬羔裘,夏葛衣,面有飢色。」《文選.應璩.百一詩》:「田家無所有,酌醴焚枯魚。」

Cấu tạo: 枯 (khô) + 魚 (ngư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cá khô
  • Biên soạn dried fish M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乾魚。《韓非子.外儲說左下》:「枯魚之膳,冬羔裘,夏葛衣,面有飢色。」《文選.應璩.百一詩》:「田家無所有,酌醴焚枯魚。」

Eng

  • Cihui 枯魚 ūyú n. dried fish M:¹tiáo

Từ liên quan

Gần nghĩa

枯井 · 枯葉 · 枯寂 · 枯乾 · 枯木 · 枯朽 · 枯枝 · 枯柴