枯魚

khô ngư

Hán Việt: khô ngư

Tổng quan

Cấu tạo: (khô) + (ngư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui á phơi khô. khô ngư khô ngư ☆Cá phơi khô.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乾魚。《韓非子.外儲說左下》:「枯魚之膳,冬羔裘,夏葛衣,面有飢色。」《文選.應璩.百一詩》:「田家無所有,酌醴焚枯魚。」

Eng

  • Cihui 枯魚 ūyú n. dried fish M:¹tiáo