枲麻

xǐ mátỉ ma

Hán Việt: tỉ ma · Pinyin: xǐ má

Tổng quan

cây đay đực (đay chỉ ra hoa đực không ra quả)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.大麻的雄株。亦泛指麻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大麻的雄株。泛指麻質紙張。《儀禮.喪服》:「齊者何,緝也; 牡麻者,枲麻也。」唐.歐陽詹〈吊九江驛碑材文〉:「以魯公之札翰方今之札翰,則錦繡枲麻矣。」也作「牡麻」。

Cấu tạo: 枲 (tỉ) + 麻 (ma)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cây gai đực
  • VietPhrases cây đay đực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大麻的雄株。泛指麻質紙張。《儀禮.喪服》:「齊者何,緝也; 牡麻者,枲麻也。」唐.歐陽詹〈吊九江驛碑材文〉:「以魯公之札翰方今之札翰,則錦繡枲麻矣。」也作「牡麻」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.大麻的雄株。亦泛指麻。

Từ liên quan

Gần nghĩa

麻仁 · 麻俐 · 麻刀 · 麻利 · 麻力 · 麻包 · 麻吉 · 麻城