枲麻
tỉ ma
Hán Việt: tỉ ma · Pinyin: xǐ má
Tổng quan
cây đay đực (đay chỉ ra hoa đực không ra quả)。大麻的雄株,只開雄花,不結果實。
Nghĩa
Việt
- Cihui cây đay đực (đay chỉ ra hoa đực không ra quả)。大麻的雄株,只開雄花,不結果實。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大麻的雄株。泛指麻質紙張。《儀禮.喪服》:「齊者何,緝也;牡麻者,枲麻也。」唐.歐陽詹〈吊九江驛碑材文〉:「以魯公之札翰方今之札翰,則錦繡枲麻矣。」也作「牡麻」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大麻的雄株。亦泛指麻。
- Tân Hoa Tự Điển 1.大麻的雄株。亦泛指麻。