枳壳
chỉ xác
Hán Việt: chỉ xác · Pinyin: zhǐ qiào
Tổng quan
chỉ xác
芸香科枸橘、枳已成熟的果實。皮薄中虛,風乾後可入藥,有消積、化痰、止痛、治胸腹脹滿等作用。
Nghĩa
Việt
- Cihui quýt đắng (Fructus aurantii) (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
- Tần suất từ chỉ xác
- Biên soạn 枳殼 hǐqiào n. a variety of orange used in herbal medicine
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 芸香科枸橘、枳已成熟的果實。皮薄中虛,風乾後可入藥,有消積、化痰、止痛、治胸腹脹滿等作用。
Eng
- Cihui bitter orange (Fructus aurantii) (used in TCM)
- Tần suất từ 枳殼 hǐqiào n. a variety of orange used in herbal medicine