枵然

xiāo rán hiêu nhiên

Hán Việt: hiêu nhiên · Pinyin: xiāo rán

Tổng quan

Cấu tạo: (hiêu) + (nhiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大的樣子。 南朝宋.謝靈運〈永初三年七月十六日之郡初發都詩〉:「空班趙氏璧,徒乖魏王瓠。」李善注引《莊子》:「非不枵然大也。」_x000D_ 2.空虛的樣子。唐.劉禹錫〈猶子蔚適越誡〉:「若知彞器乎?始乎斲輪,因入規矩,刳中廉外,枵然而有容者。」_x000D_ 3.飢餓的樣子。宋.蘇軾〈送筍芍藥與公擇〉詩二首之一:「久客厭虜饌,枵然思南烹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虚大貌; 空虚貌; 腹空饥饿貌; 犹枉然,白白地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.虚大貌。 2.空虚貌。 3.腹空饥饿貌。 4.犹枉然,白白地。

Eng

  • Cihui 枵然 xiāorán v.p. big