枵

xiāohiêuNôm hèo

Hán Việt: hiêu · Pinyin: xiāo · Nôm: hèo

Tổng quan

Cây rỗng

枵腹从公 · 枵腹從公 · 枵厚 · 枵如 · 枵张 · 枵張 · 枵木 · 枵朽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiāo
Hán Việthiêu
Âm Nômhiều
Quảng Đônghiu1
Mân Namiau
Nhật BảnUTSURO
Chú âmㄒㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổhieu
Phản thiết虛嬌切
Thanh mẫu曉
Vận宵
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây rỗng. Rỗng, không có gì. Như hiêu tràng [枵腹] dạ trống, hiêu phúc tòng công [枵腹從公] suông bụng làm việc công, ý nói làm việc không được cái gì bù công

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm hiều hiều phúc tòng công (bụng rỗng lo việc chung) [Eng: hollo stump of a tree; empty, thin]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hèo cây hèo, đánh cho một hèo [Eng: cudgel, to beat a stick]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ba đồng mỗi vị phải phương thì hèo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 空虛、空腹。如:「枵腹從公」。《新唐書.卷九○.殷開山傳》:「公等勿與爭,糧盡眾枵,乃可圖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 枵 (形声。从木,号声。本义木根) 假借为虚。虚枵一声之转。空虚 岁在星纪,而淫于玄枵。玄枵,虚中也。--《左传·襄公二十八年》 又如枵朽(空虚腐朽); 枵如(空虚的样子); 枵枵(空虚的样子); 枵虚(空虚) 布类的丝缕稀疏而薄 又有蕉纱,乃闽中扰蕉皮析缉为之,轻细之甚,值贱而质枵,不可为衣也。--《天工开物》 指腹空,饥饿 枵xiāo ⒈空了心的树。 ⒉空虚~腹。

Eng

  • CC-CEDICT (archaic) hollow of a tree, (literary) empty; hollow

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤虛嬌切,音囂。【說文】木根空也。 又虛也。【左傳·襄二十八年】歲在星紀,而淫于元枵。【杜註】元枵卽虛也。徐按《爾雅》虛星子位之次,枵,虛耗之名,北方樹木皆虛,从木色黑,故曰元。杜預曰:元枵三宿,虛在其中。 又【周禮·地官】保章氏以星土辨九州之地。【鄭註】元枵,齊也,靑州分野。 又【正字通】凡物饑耗曰枵,人饑曰枵腹。

Thuyết Văn

木皃。 從木。号聲。 春秋傳曰。歲在玄枵。枵、虛也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大徐本作木根。非也。木根則當廁於本柢根株四篆処矣。枵、木大皃。莊子所云呺然大也。大則多空穴。莊子曰。大木百圍之竅穴。似。似圈。似臼。似洼者。似污者。故左氏釋玄枵云。枵、虛也。 許嬌切。二部。 依韻會本訂。見襄卄八年左氏傳。許檃其辭耳。傳曰。玄枵、虛中也。枵、秏名也。爾雅曰。玄枵、虛也。孫炎云。枵之言秏。秏、虛之意也。許亦以虛正釋枵字。玄枵以虛得名。如天駟以房得名、天根以氐得名。左氏云虛中、猶言虛之區域耳。不必泥於杜注玄枵三㝛、虛星在其中之說。

【枵】 (hiêu) Nghĩa: mộc (Cây) mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢪶