架兒
giá nhi
Hán Việt: giá nhi · Pinyin: jià ér
Tổng quan
cơ thể: phần chính/thân thể/người bán hàng rong
Nghĩa
Việt
- Cihui cơ thể: phần chính/thân thể/người bán hàng rong
- Cihui 1. cơ thể; phần chính; thân thể。身體。 2. người bán hàng rong。混混兒。宋代經常在妓院、酒肆等處借兜售食物為名向人索取錢物的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古時稱在茶坊、酒肆、妓院裡借兜售食物為名,向客人索取財物的乞丐。《金瓶梅》第一五回:「忽見簾子外探頭舒腦,有幾個穿藍縷衣者,謂之架兒,進來跪下,手裡拿三、四升瓜子兒,……西門慶打發架兒出門,安排酒上來吃。」