架式

jià shi giá thức

Hán Việt: giá thức · Pinyin: jià shi

Tổng quan

biến thể của 架勢|架势

Cấu tạo: (giá) + (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 架勢|架势

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.姿勢、模樣。如:「看他拿麥克風的樣子,還頗有歌星的架式。」 2.武術中的招數。《兒女英雄傳》第六回:「只見那女子不慌不忙把右手從下往上一翻,用了個葉底藏花的架式。」 3.場面。如:「對方既是有備而來,瞧這架式,恐怕不好應付。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姿势,姿态; 武术中的招数; 犹场面。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.姿势,姿态。 2.武术中的招数。 3.犹场面。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 架勢|架势[jia4 shi5]
  • Cihui variant of 架勢|架势