架构
giá cấu
Hán Việt: giá cấu · Pinyin: jià gòu
Tổng quan
xây dựng; kiến trúc
①建造; 构筑。②框架; 支架。③比喻事物的组织、结构、格局市场~│故事~庞大。
1.構築、建造。如:「架構橋梁。」 2.間架結構。如:「書法除了講求筆畫以外,還要注意架構。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cấu trúc
- Cihui khung
- Biên soạn 架構 iàgòu n. structure; framework
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.構築、建造。如:「架構橋梁。」 2.間架結構。如:「書法除了講求筆畫以外,還要注意架構。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①建造; 构筑。②框架; 支架。③比喻事物的组织、结构、格局市场~│故事~庞大。
Eng
- JMdict framework
- JMdict frame
- JMdict structure
- Cihui to construct; to build; structure; framework; architecture
Đức
- Handedict Architektur (Hardware) (S, EDV)
ja
- JMdict 架構(かこう)