枷鎖

jiā suǒ gia tỏa

Hán Việt: gia tỏa · Pinyin: jiā suǒ

Tổng quan

gông và xích | bị gông cùm gông xiềng; gông cùm; xiềng xích。枷和鎖是古時兩種刑具,比喻所受的壓迫的束縛。

Cấu tạo: (gia) + (tỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gông và xích | bị gông cùm gông xiềng; gông cùm; xiềng xích。枷和鎖是古時兩種刑具,比喻所受的壓迫的束縛。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.枷和鎖。是古代套在犯人脖子上、拴在犯人腳踝上的兩種刑具。《北史.卷九四.流求列傳》:「獄無枷鎖,唯用繩縛。」《三國演義》第六八回:「只見枷鎖盡落,左慈臥於地上,並無傷損。」 2.比喻束縛、壓迫。如:「人的一生無法逃離命運的枷鎖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 枷和锁链。比喻所受的压迫和束缚精神~ㄧ挣脱封建~。

Eng

  • CC-CEDICT stocks and chain|in fetters
  • Cihui stocks and chain; in fetters

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

镣铐