jiā gia

Hán Việt: gia · Pinyin: jiā

Tổng quan

Cái gông, cái cùm, dùng để cùm đầu.

枷板 · 枷销 · 枷锁 · 枷1. · 枷2. · 枷鎖愿 · 枷带锁抓 · 木枷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiā
Hán Việtgia
Quảng Đônggaa1
Mân Namka
Nhật BảnKA
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄚˉ
Hán ngữ Trung cổgia
Phản thiết永迦切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái gông, cái cùm, dùng để cùm đầu. {Liên gia} [連枷] cái neo dùng để đập lúa.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm dà vỏ dà (cây nhỡ, vỏ màu nâu đỏ, dùng để nhuộm vải, sợi hay để xảm thuyền) [Eng: a medium high tree with brown bark used to dye fabric, thread or caulk a boat]
  • Bảng Tra Chữ Nôm gia [Eng: cangue, scaffold]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gia Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: da Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: da Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古時套在犯人脖子上的刑具。用木板製成。如:「枷鎖」、「披枷帶鎖」。 2.擱置衣物的器具。通「架」。《禮記.曲禮上》:「男女不雜坐,不同椸枷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 枷 (形声。从木,加声。本义连枷。脱粒用的农具) 同本义(农具名) 枷,加也。加杖于柄头,以过穗而出其谷也。--《释名·释器用》 刑具名 枷,枷锁。--《广韵》 凡死罪枷而拳,流罪枷而梏。--《隋书·刑法志》 又如枷杻(刑具。木枷和手铐);枷梢(刑具。枷板);枷棒(枷和木杖);枷楔(上枷和楔手指的刑罚) 通架”。支持或置物的用具,衣架 男女不杂坐,不同椸枷。--《礼记·曲礼上》 枷 枷住,上枷 枷jiā ⒈〈古〉套在犯人脖子上的一种刑具。 ⒉ 枷jià 1.衣架。

Eng

  • CC-CEDICT cangue (wooden collar like stocks used to restrain and punish criminals in China)

ja

  • JMdict shackles|fetters|irons|handcuffs|restraint

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古牙切【集韻】【韻會】【正韻】居牙切,𠀤音加。【說文】柫也。《淮南》謂之柍。【玉篇】連枷,打穀具。【釋名】枷,加也。加杖于柄頭,以撾穗而出其穀也。 又【廣韻】項械也。【馬融·廣成頌】枷天狗,紲墳羊。 又【廣韻】求迦切【集韻】永迦切,𠀤音伽。義同。 又與架通。𢇮物之器。【禮·曲禮】男女不同椸枷。

Thuyết Văn

柫也。從木。加聲。 淮南謂之柍。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古牙切。十七部。 出方言。

【枷】 (gia) Nghĩa: ái vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 拁 · 拁