柄臣

bǐng chén bính thần

Hán Việt: bính thần · Pinyin: bǐng chén

Tổng quan

quan chức quyền lực | người tai to mặt lớn ị đại thần cầm quyền trị nước. bính thần bính thần ☆Vị đại thần cầm quyền trị nước.

Cấu tạo: (bính) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan chức quyền lực | người tai to mặt lớn ị đại thần cầm quyền trị nước. bính thần bính thần ☆Vị đại thần cầm quyền trị nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掌握權柄的大臣。《漢書.卷六七.楊胡朱梅云傳》:「下輕其上爵,賤人圖柄臣,則國家搖動而民不靜矣。」《新唐書.卷二○八.宦者列傳下.韓全誨》:「不如顯斥一二柄臣,許餘人自新,妄謀必息。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掌权的大臣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.掌权的大臣。

Eng

  • CC-CEDICT powerful official|big shot
  • Cihui powerful official; big shot