柄語

bính ngữ

Hán Việt: bính ngữ

Tổng quan

BÍNH NGỮ Thiền lâm phương ngữ. Tiểu tựa đặt ở đầu sớ khuyến thỉnh vị Tân trụ trì nhập tự, TLTKT q. 15 ghi: 謂山門洞門等疏之小序。如器之有柄也。 Tiểu tựa ở đầu sớ của các sư đồng môn chúc mừng vị Tân trụ trì. Vì phần ti

Cấu tạo: 柄 (bính) + 语 (ngữ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tiểu tựa đặt ở đầu sớ khuyến thỉnh vị Tân trụ trì nhập tự, TLTKT q
  • Nguồn khác 15 ghi: 謂山門洞門等疏之小序。如器之有柄也。 Tiểu tựa ở đầu sớ của các sư đồng môn chúc mừng vị Tân trụ trì
  • Nguồn khác Vì phần tiểu tựa này tóm yếu cả bài sớ giống như cái cán của đồ dùng nên gọi là Bính ngữ

Từ liên quan

Gần nghĩa

柄国 · 柄子 · 柄政 · 柄权 · 柄用 · 柄端 · 柄脚 · 柄臣