柏府

bách phủ

Hán Việt: bách phủ

Tổng quan

Một tên chỉ Ngự sử đài. Thời cổ tại Ngự sử đài thường trồng cây Bách

新华 · Tân Hoa Đại lục

漢御史大夫府中多種植柏樹,故稱御史臺為「柏府」。明.陳璉〈驄馬賦〉:「柏府深嚴,蘭臺清閟。」也稱為「柏臺」、「柏臺烏府」。

Cấu tạo: 柏 (bách) + 府 (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Ngự sử đài
  • Tần suất từ Một tên chỉ Ngự sử đài. Thời cổ tại Ngự sử đài thường trồng cây Bách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢御史大夫府中多種植柏樹,故稱御史臺為「柏府」。明.陳璉〈驄馬賦〉:「柏府深嚴,蘭臺清閟。」也稱為「柏臺」、「柏臺烏府」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

府上 · 府丞 · 府中 · 府城 · 府堂 · 府官 · 府尊 · 府尹