柏府

bách phủ

Hán Việt: bách phủ

Tổng quan

ột tên chỉ Ngự sử đài. Thời cổ tại Ngự sử đài thường trồng cây Bách. bách phủ bách phủ ☆Một tên chỉ Ngự sử đài. Thời cổ tại Ngự sử đài thường trồng cây Bách.

Cấu tạo: (bách) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột tên chỉ Ngự sử đài. Thời cổ tại Ngự sử đài thường trồng cây Bách. bách phủ bách phủ ☆Một tên chỉ Ngự sử đài. Thời cổ tại Ngự sử đài thường trồng cây Bách.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢御史大夫府中多種植柏樹,故稱御史臺為「柏府」。明.陳璉〈驄馬賦〉:「柏府深嚴,蘭臺清閟。」也稱為「柏臺」、「柏臺烏府」。