柏酒

bách tửu

Hán Việt: bách tửu

Tổng quan

ượu chúc thọ. Vì cây bách sống lâu năm. bách tửu bách tửu ☆Rượu chúc thọ. Vì cây bách sống lâu năm.

Cấu tạo: (bách) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ượu chúc thọ. Vì cây bách sống lâu năm. bách tửu bách tửu ☆Rượu chúc thọ. Vì cây bách sống lâu năm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以柏樹葉浸泡而成的酒。相傳可以避邪長壽,舊時元旦常飲。南朝梁.宗懍《荊楚歲時記.正月》:「於是長幼悉正衣冠,以次拜賀,進椒、柏酒,飲桃湯。」唐.杜甫〈元日示宗武〉詩:「飄零還柏酒,衰病只藜床。」

Eng

  • Cihui 柏酒 bǎijiǔ n. wine flavored with juniper leaves