某专甲

mỗ chuyên giáp

Hán Việt: mỗ chuyên giáp

Tổng quan

MỖ CHUYÊN GIÁP Còn goi: Mỗ giáp (某甲), thay thế tên người. Mỗ chuyên iáp: Do từ mỗ giáp(某甲) và chuyên giáp(專甲) hợp thành. X. Chuyên giáp(專甲). Quy Sơn trong TĐT q. 16 ghi: 師臨遷化時,示眾曰:「老僧死後,去山下作一頭水牯牛,脅上書兩行字云:『溈山僧某專甲。與摩時,喚作水牯牛,喚作溈山僧某專甲?』若喚作溈山僧,又是一頭水牯牛。若喚作水牯牛,又是溈山僧某專甲。汝諸人作摩生?」 Khi Sư thị tịch thị chúng rằng: Sau khi lão tăng qua đời, đến dưới núi làm một con trâu tơ, bên hông viết hai hàng chữ: Quy Sơn…

Cấu tạo: (mỗ) + (chuyên) + (giáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MỖ CHUYÊN GIÁP Còn goi: Mỗ giáp (某甲), thay thế tên người. Mỗ chuyên iáp: Do từ mỗ giáp(某甲) và chuyên giáp(專甲) hợp thành. X. Chuyên giáp(專甲). Quy Sơn trong TĐT q. 16 ghi: 師臨遷化時,示眾曰:「老僧死後,去山下作一頭水牯牛,脅上書兩行字云:『溈山僧某專甲。與摩時,喚作水牯牛,喚作溈山僧某專甲?』若喚作溈山僧,又是一頭水牯牛。若喚作水牯牛,又是溈山僧某專甲。汝諸人作摩生?」 Khi Sư t…