某些
mỗ ta
Hán Việt: mỗ ta · Pinyin: mǒu xiē
Tổng quan
một vài; một số (thứ)
1.表示不止一个或一种的不定数量。
對一些不指名的人、地或事、物的代稱。如:「某些人」、「某些場所」、「某些事情」、「某些東西」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 một vài
- VietPhrases có chút
- Tần suất từ mỗ ta/mỗ tá: mỗ ta/có chút; một vài; một số (thứ); có chút
- Biên soạn some; certain; a few
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對一些不指名的人、地或事、物的代稱。如:「某些人」、「某些場所」、「某些事情」、「某些東西」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.表示不止一个或一种的不定数量。
Eng
- Cihui some; certain (things)
- Tần suất từ n. some; certain; a few
Đức
- Handedict bestimmt, gewiss