某人
mỗ nhân
Hán Việt: mỗ nhân · Pinyin: mǒu rén
Tổng quan
một người nào đó | một người nhất định | một số người | tôi (xưng hô sau họ của một người)
Nghĩa
Việt
- Cihui một người nào đó | một người nhất định | một số người | tôi (xưng hô sau họ của một người)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.指稱非固定對象的第三人稱。如:「不要常批評某人不好、某人不對,自己也該檢討一下。」 2.指稱確定而無須說出姓名的人。如:「從此以後,我們不再相信某人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示不知道的那个人; 指确定的﹑无须说出姓名或说不出姓名的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.表示不知道的那个人。 2.指确定的﹑无须说出姓名或说不出姓名的人。
Eng
- CC-CEDICT someone|a certain person|some people|I (self-address after one's surname)
- Cihui someone; a certain person; some people; I (self-address after one's surname)