某甲

mǒu jiǎ mỗ giáp

Hán Việt: mỗ giáp · Pinyin: mǒu jiǎ

Tổng quan

một người nào đó | cá nhân nào đó

Cấu tạo: (mỗ) + (giáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một người nào đó | cá nhân nào đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱呼別人的代詞。《文選.任昉.為齊明帝讓宣城郡公第一表》:「謹附某官某甲,奉表以聞。」 2.自稱的代詞。《景德傳燈錄.卷六.洪州百丈山懷海禪師》:「速道將來,溈山云:某甲不道,請和尚道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称人的代词。多用于避讳﹑设言或失名等; 自称之代词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.称人的代词。多用于避讳﹑设言或失名等。 2.自称之代词。

Eng

  • CC-CEDICT somebody|certain individual
  • Cihui somebody; certain individual