染上
nhiễm thượng
Hán Việt: nhiễm thượng · Pinyin: rǎn shàng
Tổng quan
mắc (bệnh)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiễm (thói xấu)
- Tần suất từ được, có được, kiếm được, lấy được, nhận được, xin được, hỏi được, tìm ra, tính ra, mua, học (thuộc lòng), mắc phải, (thông tục) ăn, bắt được (cá, thú rừng...); đem về, thu về (thóc...), (thông tục) hiểu được, nắm được (ý...), đưa, mang, chuyền, đem, đi lấy, bị, chịu, (thông tục) dồn (ai) vào thế bí, dồn (ai) vào chân tường; làm (ai) bối rối lúng túng không biết ăn nói ra sao, làm cho, khiến cho, sai ai, bảo ai, nhờ ai (làm gì), (thông tục) to have got có, phải, sinh, đẻ (thú vật; ít khi dùng cho người), tìm hộ, mua hộ, xoay hộ, cung cấp, đến, tới, đạt đến, trở nên, trở thành, thành ra, đi…
- Biên soạn r.v. 1. catch a disease 2. acquire a habit
Mainland
- Kaggle Zh-Vi get
Eng
- Cihui to catch (a disease); to get (a bad habit)
- Tần suất từ r.v. 1. catch a disease 2. acquire a habit
Đức
- Handedict infizieren (V, Med)