染上
nhiễm thượng
Hán Việt: nhiễm thượng · Pinyin: rǎn shàng
Tổng quan
mắc (bệnh) | nhiễm (thói xấu)
Nghĩa
Việt
- Cihui mắc (bệnh) | nhiễm (thói xấu)
Eng
- CC-CEDICT to catch (a disease)|to get (a bad habit)
- Cihui to catch (a disease); to get (a bad habit)