染削

rǎn xuē nhiễm tước

Hán Việt: nhiễm tước · Pinyin: rǎn xuē

Tổng quan

NHIỄM TƯỚC Phật giáo ngữ. Mặc áo tăng nhân, cạo bỏ tóc. Chỉ xuất gia. Quang Hiếu Đức Chu trong NĐHN q. 18 ghi: 於景德尊勝院染削,問道有年,后至黃龍。 Ở viện Cảnh Đức Tôn Thắng xuất gia, hỏi đạo vài năm, sau đến Hoàng Long.

Cấu tạo: (nhiễm) + (tước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHIỄM TƯỚC Phật giáo ngữ. Mặc áo tăng nhân, cạo bỏ tóc. Chỉ xuất gia. Quang Hiếu Đức Chu trong NĐHN q. 18 ghi: 於景德尊勝院染削,問道有年,后至黃龍。 Ở viện Cảnh Đức Tôn Thắng xuất gia, hỏi đạo vài năm, sau đến Hoàng Long.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓润色删改; 指服缁衣﹑削发,出家为僧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓润色删改。 2.指服缁衣﹑削发,出家为僧。