染化

rǎn huà nhiễm hóa

Hán Việt: nhiễm hóa · Pinyin: rǎn huà

Tổng quan

hâu nhận cái bên ngoài mà thay đổi con người mình đi. nhiễm hoá nhiễm hoá ☆Thâu nhận cái bên ngoài mà thay đổi con người mình đi.

Cấu tạo: (nhiễm) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hâu nhận cái bên ngoài mà thay đổi con người mình đi. nhiễm hoá nhiễm hoá ☆Thâu nhận cái bên ngoài mà thay đổi con người mình đi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受到教化、薰陶。《晉書.卷五二.華譚傳》:「蜀染化日久,風教遂成。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 熏陶教化。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.熏陶教化。

Eng

  • Cihui 染化 ǎnhuà v. educate; exert good influence on