染化
nhiễm hóa
Hán Việt: nhiễm hóa · Pinyin: rǎn huà
Tổng quan
Thâu nhận cái bên ngoài mà thay đổi con người mình đi
1.熏陶教化。
受到教化、薰陶。《晉書.卷五二.華譚傳》:「蜀染化日久,風教遂成。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giáo hóa
- Tần suất từ Thâu nhận cái bên ngoài mà thay đổi con người mình đi.; hâu nhận cái bên ngoài mà thay đổi con người mình đi
- Biên soạn v. educate; exert good influence on
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受到教化、薰陶。《晉書.卷五二.華譚傳》:「蜀染化日久,風教遂成。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.熏陶教化。
Eng
- Cihui 染化 ǎnhuà v. educate; exert good influence on
- Tần suất từ v. educate; exert good influence on