染古

rǎn gǔ nhiễm cổ

Hán Việt: nhiễm cổ · Pinyin: rǎn gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhiễm) + (cổ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古书画破损过多,不能裱褙,先照原样临摹,再依原本染色;绢本古画,用纸照原色刷染衬托,皆称"染古"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古书画破损过多,不能裱褙,先照原样临摹,再依原本染色;绢本古画,用纸照原色刷染衬托,皆称"染古"。