染坊

rǎn fángnhiễm phường

Hán Việt: nhiễm phường · Pinyin: rǎn fáng

Tổng quan

phường nhuộm; hiệu nhuộm; xưởng nhuộm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.给布﹑帛﹑衣﹑物染色的作坊。亦特指唐代掌染事的官署。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時將布料漂白及染色的場所。

Cấu tạo: 染 (nhiễm) + 坊 (phường)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xưởng nhuộm
  • VietPhrases hiệu nhuộm; xưởng nhuộm
  • Tần suất từ phường nhuộm; hiệu nhuộm; xưởng nhuộm; hiệu nhuộm; xưởng nhuộm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時將布料漂白及染色的場所。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.给布﹑帛﹑衣﹑物染色的作坊。亦特指唐代掌染事的官署。
  • Kaggle Zh-Vi dyehouse

Eng

  • Tần suất từ dyehouse

Đức

  • Handedict Färberei

Từ liên quan

Gần nghĩa

坊子 · 坊巷 · 坊市 · 坊本 · 坊鋪 · 坊间 · 染上 · 染业