染塵

rǎn chénnhiễm trần

Hán Việt: nhiễm trần · Pinyin: rǎn chén

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.沾染红尘。指僧人犯俗。

Cấu tạo: 染 (nhiễm) + 塵 (trần)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tiêm nhiễm, chấp trước vào ý niệm và ngoại vật hư vọng không thật
  • Nguồn khác Ngũ canh chuyển của Thần hội ghi: 了了見,的知真。 隨無相,離緣因。 一切時中常解脫, 共俗和光不染塵。 Thấy rõ ràng, rõ biết chân
  • Nguồn khác Tùy vô tướng, lìa duyên nhân
  • Nguồn khác Trong tất cả thời thường giải thoát, Cộng tục hòa quang chẳng nhiễm trần

Từ liên quan

Gần nghĩa

塵世 · 塵事 · 塵俗 · 塵僕 · 塵剎 · 塵劫 · 塵勞 · 塵垢