染塵

rǎn chén nhiễm trần

Hán Việt: nhiễm trần · Pinyin: rǎn chén

Tổng quan

Cấu tạo: (nhiễm) + (trần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHIỄM TRẦN Phật giáo ngữ. Tiêm nhiễm, chấp trước vào ý niệm và ngoại vật hư vọng không thật. Ngũ canh chuyển của Thần hội ghi: 了了見,的知真。 隨無相,離緣因。 一切時中常解脫, 共俗和光不染塵。 Thấy rõ ràng, rõ biết chân. Tùy vô tướng, lìa duyên nhân. Trong tất cả thời thường giải thoát, Cộng tục hòa quang chẳ…