染指

rǎn zhǐ nhiễm chỉ

Hán Việt: nhiễm chỉ · Pinyin: rǎn zhǐ

Tổng quan

nhúng tay vào (thành ngữ) | nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì | được chia phần | viết tắt của 染指於鼎|染指于鼎

Cấu tạo: (nhiễm) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhúng tay vào (thành ngữ) | nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì | được chia phần | viết tắt của 染指於鼎|染指于鼎

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春秋時,鄭靈公故意不讓大夫子公(公子宋)食黿魚美食。子公大怒,伸指於鼎中沾點湯,嘗了一下黿魚的味道即走。典出《左傳.宣公四年》。後用以比喻沾取非分的利益。唐.皮日休〈酒中十詠〉詩一○首之四:「開眉既壓後,染指偷嘗處。」元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷二五.論秦蜀》:「夫鼎足之說始於蒯通。然通之說韓信,於此猶有漢之一足。當三國時而為是說,則獻帝無復染指之望矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《左传·宣公四年》载郑灵公请大家吃甲鱼,却故意不给宋子公吃。宋子公就用手指伸到锅里蘸点汤尝尝味◇用染指”比喻分得不该得到的利益。

Eng

  • CC-CEDICT to dip a finger (idiom); fig. to get one's finger in the pie|to get a share of the action|abbr. for 染指於鼎|染指于鼎
  • Cihui to dip a finger (idiom); fig. to get one's finger in the pie; to get a share of the action; abbr. for 染指於鼎|染指于鼎

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

问鼎