染污

rǎn wū nhiễm ô

Hán Việt: nhiễm ô · Pinyin: rǎn wū

Tổng quan

huốm dơ, lây bẩn. nhiễm ô nhiễm ô ☆Nhuốm dơ, lây bẩn. nhiễm ô (術語)煩惱也。煩惱為染污真性者。圓覺經曰:「若此覺心,本性清淨,因何染污,使諸眾生迷悶不入?」俱舍頌疏一曰:「煩惱不淨,名為染污。」☸

Cấu tạo: (nhiễm) + (ô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huốm dơ, lây bẩn. nhiễm ô nhiễm ô ☆Nhuốm dơ, lây bẩn. nhiễm ô (術語)煩惱也。煩惱為染污真性者。圓覺經曰:「若此覺心,本性清淨,因何染污,使諸眾生迷悶不入?」俱舍頌疏一曰:「煩惱不淨,名為染污。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"染污"。

Eng

  • Cihui 染污 ǎnwū v. stain; smear; dirty; contaminate