染法

rǎn fǎ nhiễm pháp

Hán Việt: nhiễm pháp · Pinyin: rǎn fǎ

Tổng quan

nhiễm pháp (術語)謂與無明相應之法,由無明而起之法。即三界所有之事法是也。染者染污之義,染污真性使不清淨,故名。☸

Cấu tạo: (nhiễm) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiễm pháp (術語)謂與無明相應之法,由無明而起之法。即三界所有之事法是也。染者染污之義,染污真性使不清淨,故名。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 染色的方法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.染色的方法。