染海

nhiễm hải

Hán Việt: nhiễm hải

Tổng quan

nhiễm hải (譬喻)染污之海,愛欲謂之染。性靈集八曰:「飄蕩染海,隨眾緣以起滅。」☸

Cấu tạo: (nhiễm) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiễm hải (譬喻)染污之海,愛欲謂之染。性靈集八曰:「飄蕩染海,隨眾緣以起滅。」☸